Polycom HDX9000

Thiết Bị:Polycom HDX9000

MPN:

Lợi ích

Hội nghị truyền hình độ phân giải cao – Giao tiếp tự nhiên ở 1920 x 1080 at 30 fps (1080p) với độ phân giải vượt trội ngay cả với tốc độ dữ liệu thấp.

Âm thanh HD – Polycom Siren™ 22 và công nghệ Polycom StereoSurround™ cho trình diễn với năng lực và âm thanh vượt trội.

Chia sẻ nội dung HD – công nghệ tương tác của Polycom cho việc chia sẻ hình ảnh, trình chiếu đa phương tiện với hệ thống HD và non-HD.

Một hệ thống đơn giản và linh hoạt - thiết kế rack 2U, video linh động và tích hợp cả âm thanh đầu vào và đầu ra cho nhiều loại phòng hội nghị và nhiều môi trường với một  điều khiển từ xa hoàn chỉnh.

 

Đầu Codec tích hợp công nghệ HD, được thiết kế làm trung tâm của giái pháp hội nghị truyền hình.

Phát triển từ những dòng sản phầm tối ưu và linh hoạt, hệ thống hội nghị truyền hình Polycom HDX 9000™ Series với công nghệ HD được ứng dụng cho các phòng hội nghị, giảng đường, phòng điều hành,

Cấu trúc hiệu suất cao hoàn hảo cho giao tiếp truyền thông
Dòng sản phẩm HDX 9000 của Polycom sự tích hợp sức mạnh cùng với công cụ đa truyền thông vượt trội cho bất kỳ môi trường trình chiếu hoặc hội họp nào. Dòng sản phẩm HDX 9000 của Polycom tích hợp các hàm APIs với công nghệ cao cùng với hình ảnh và âm thanh đa dạng, khách hàng có thể tạo ra và tùy biến những giải pháp hội nghị truyền hình một cách đơn giản với ứng dụng hoàn hảo, bao gồm cameras, máy chiếu, bộ hiển thị, ánh sáng và màn hình cho cá nhân tham dự hội nghị và ứng dụng với hệ thống ghi âm bài học HD, hình ảnh tài liệu HD. Dòng sản phẩm HDX9000 của Polycom cũng mang lại cho hội nghị sự linh hoạt và tối ưu với những lựa chọn kết nối đa điểm, cho phép kết nối đa vị trí một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Chất lượng cao, giao tiếp tự nhiên
Môi trường giao tiếp giống như thật của những dòng sản phẩm HDX 9000 của Polycom được điều khiển bởi công nghệ Polycom Siren 22 và Polycom StereoSurround, cho phép người tham dự nghe được giọng nói của các thành viên ở xa thông qua 2 kênh âm thanh trái và phải qua một micro đơn trên dãy tần số. Dòng sản phẩm HDX 9000 của Polycom đủ sức mạnh phân biệt âm thanh và chuyển nó đến những thành viên khác của hội nghị, cho phép sự truyền thông được rõ hơn, ít nhiễu, các cuộc họp từ đó hiệu quả hơn.

 

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Package includes
  •  Codec, 6 Mbps point-to-point,Polycom® People+Content™, Polycom® People+Content IP, Polycom® People on Content™technologies, cables and remote control
Video standards and protocols
  • H.264, H.264 High Profile IP, H.263++, H.261
  • H.239/Polycom® People+Content™
  • H.263 & H.264 Video Error Concealment
Video input
  • 2 x Polycom®EagleEye™ HD camera
  • 1 x Component (main camera #1)
  • 1 x Component (VCR/DVD)
  • 1 x DVI-I
Video output
  • 2 x DVI-I HD video out
  • 1 x S-Video
People video resolution
  • 720p, 30fps from 512 kbps
  • 720p, 60fps  from 832kbps
  • 1080p, 30 fps  from 1024kbps
  • 4SIF/4CIF, 30 fps from 128Kbps
  • 4SIF/4CIF, 60  fps from 512Kbps
  • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288)
  • QSIF (176 x 120), QCIF (176 x 144)
Content video resolution
  • Resolutions supported: HD (1920 x 1080), WSXGA+ (1680 x 1050), SXGA (1280 x 1024), HD (1280 x 720), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600), VGA (640 x 480)
  • Output: 720p (1280 x 720), 1080 (1920 x 1080), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600)
  • Content Frame Rate: 5–30 fps
  • Content Sharing: People+Content and Polycom®People+Content™ IP

Camera (optional)

  • Polycom®EagleEye III Camera

      -  SMPTE 296M 1280 x 720p60 SMPTE274M 1920 x 1080p, 60/50

      - 12x optical zoom

      - 72° FOV min

  • Polycom®EagleEye™view camera

      - 1920 x 1080 EPTZ camera
      - 4X digital zoom, 55° FOV min
      - Internal stereo microphones

Audio input
  • 4 x HDX microphone arrays supported
  • 1 x Line-level stereo mini (Phoenix)
  • 1 x PC audio in (Phoenix)
  • 1 x VCR/DVD stereo audio-in (Phoenix)
Audio output
  • 1 x stereo output (Phoenix)
  • 1 x VCR/DVD stereo audio-out (Phoenix)
Audio standards and protocols
  • Polycom®StereoSurround™ technology
  • 22kHz bandwidth with Polycom® Siren™22 technology
  • 14 kHz bandwidth with Polycom®Siren™14 technology, G.722.1 Annex C
  • 7kHz bandwidth with G.722, G.722.1
  • 3.4kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A
Polycom® Constant Clarity™
  • Automatic gain control
  • Automatic noise suppression
  • Keyboard noise reduction
  • Polycom®MusicMode™
  • Instant adaptation echo cancellation
  • Audio error concealment
  • Polycom®Siren™Lost Packet Recovery
Other supported standards
  • H.221, H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.331, H.239, H.231, H.243, H.460, BONDING, Mode 1
  • BFCP (RFC 4562)
Network
  • Polycom®iPriority™for QoS
  • 10/100 auto NIC (RJ45)
  • Auto-MDIX
  • H.323 and/or SIP up to 4 Mbps
  • Polycom Lost Packet Recovery™ (LPR™) technology
  • Reconfigurable MTU size (IP only)
  • SIP Firewall Traversal (Acme Packet)
  • 2 x RS232(camera control on both)

       Second RS232 port includes:
        - Data pass-through
        - Audio mixer control
        - Full serial API support

  • H.320 (Optional)

        - ISDN Quad BRI, PRI T1 or E1

        - Serial (RS449, V.35 RS530 with RS366 dialing)

        - Auto SPID detection and linec number configuration

  • 1 x analog phone interface (POTS)
  • Microsoft® Office Communications Server integration
  • Microsoft® ICE support
  • Microsoft®Lync® support
  • IBM® Sametime™ support
User interface
  • Directory services
  • Polycom®SmartPairing™ technology
  • System management

        - Web-based

        - SNMP

        - Polycom® Coverged Management Applications™ (CMA® solution)

  • International languages (16)
  • Wildcard language tool
  • USB software update
Security
  • Secure Web
  • Security mode
  • AES FIPS 197, H.235V3 and H.233/234
  • FIPS 140-2 Validation Certificate (#918)
  • IPv6 (DISA)
  • Secure password authentication
Collaboration
  • Polycom®VisualBoard™Technology

        - Touch monitor compatibility
        - Direct mouse integration
        - Multi-site collaboration
        - Polycom®UC Board™(optional)

Options
  • Polycom® Touch Control
  • Polycom® EagleEye™ Director
  • Polycom®EagleEye™ camera
  • Polycom® HDX®microphone array
  • Ceiling microphones
  • Extension cables
  • MPPlus software for up to 4 sites (SDCP)
  • Network interface modules
  • Polycom®SoundStation® IP 7000 speakerphone integration
  • Polycom®HDX® Media Center options
  • RTV/CCCP
  • TIP
Electrical
  • Auto sensing power supply
  • Typical operating voltage/power
        189VA @ 115V @ 60Hz @ .67PF
        192VA @ 230V @ 60Hz @ .66PF
        196VA @ 230V @ 50Hz @ .65PF
Environmental specification
  • Operating temperature: 0–40°C
  • Operating humidity: 10–80%
  • Non-operating temperature: -40°–70°C
  • Non-operating humidity (non-condensing): 10%–90%
  • Maximum altitude: 10,000 feet
Physical characteristics
  • HDX 9000 base unit
  • 17.2 x 3.4 x 14.5” (H x W x D standing)
  • 20 lbs (9.1 kg)

 

Thẻ: Polycom HDX9000