Polycom HDX8000

Thiết Bị:Polycom HDX8000

MPN:

Lợi ích

Video độ phân giải cao – Lên đến 1920 x 1080 (1080p) hoặc 1280 x 720 (720p) lên đến 60 fps với chất lượng hình ảnh tại tất cả tốc độ

Âm thanh chất lượng cao – Polycom Siren™ 22 và Polycom StereoSurround™ đem lại âm thanh mạnh mẽ, bao phủ cả phòng họp.

Chia sẻ dữ liệu độ phân giải cao  – Dữ liệu chia sẻ rõ ràng và trực quan từ hình ảnh đến slide trình chiếu độ phân giải cao

Giải pháp linh hoạt – Hiển thị độ phân giải cao, âm thanh mạnh mẽ và thiết kế ấn tượng tất cả trong một

Giải pháp truyền thông độ phân giải cao dành cho các phòng hội nghị, phòng học và các nơi hội họp khắp thế giới

Dành cho các nhu cầu giao tiếp video và audio độ phân giải cao, hệ thống Polycom®  HDX 8000™ Series cung cấpmột giải pháp linh hoạt và mạnh mẽ, thích hợp cho các ứng dụng đào tạo từ xa, chăm sóc bệnh nhân từ xa, hợp tác dự án theo yêu cầu,...

Được thiết kế chuẩn xác đem lại chất lượng hình ảnh vượt trội
Chất lượng hình ảnh của hệ thống HDX 8000 cho phép người dùng giao tiếp với nhau một cách tự nhiên. Với khả năng kết nối đa điểm, chia sẻ dữ liệu, các thành viên ở đầu xa có thể hợp tác với nhau một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Được thiết kế theo chuẩn giao tiếp độ phân giải cao, giải pháp Polycom HDX 8000 Series sử dụng công nghệ Polycom HD Voice™ để truyền giọng nói và âm thanh, trong khi công nghệ âm thanh Polycom StereoSurround chia âm thanh trong phòng thành các kênh trái và phải, đem lại cảm giác có mặt tức thời về vị trí của những người tham dự ở đầu đối diện.

Các file dữ liệu nhiều hình ảnh được trình chiếu dễ dàng
Với các nhóm file dữ liệu nhiều hình ảnh, hệ thống Polycom HDX 8000 Series cho phép người dùng dễ dàng hiển thị nội dung và dữ liệu để tăng cường sự chia sẻ giữa các thành viên tham gia hội nghị. Sử dụng Polycom HDX 8000 Serie cùng với công nghệ duy nhất ở Polycom People On Content™ cho phép người diễn thuyết thêm hình ảnh video vào nội dung trình chiếu để làm sinh động bài nói chuyện.

Hệ thống Polycom HDX 8000 Series là phần chính của một giải pháp truyền thông Polycom, bao gồm sự tích hợp với Polycom RMX 1000™ hoặc RMX 2000™, Polycom Converged Management Application™ 5000 dành để quản lý và lập lịch hoặc điện thoại hội nghị Polycom SoundStation® IP 7000 cho các ứng dụng tích hợp âm thanh và hình ảnh.

 

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Package includes
  • Polycom®EagleEye™III camera, codec, Polycom® HDX® Microphone Array, 6 Mbps point to-point,Polycom® People+Content™, Polycom® People+Content IP, cables and remote control
Video standards and protocols
  • H.264, H.264 High Profile IP, H.263++, H.261
  • H.239/Polycom® People+Content™
  • H.263 & H.264 Video Error Concealment
Video input
  • 2 x Polycom®EagleEye™ HD camera
  • 1 x S-Video
  • 1 x DVI-I
Video output
  • 2 x DVI-I HD video out
  • 1 x S-Video
People video resolution
  • 720p, 30fps from 512 kbps
  • 720p, 60fps  from 832kbps
  • 1080p, 30 fps  from 1024kbps
  • 4SIF/4CIF, 30 fps from 128Kbps
  • 4SIF/4CIF, 60  fps from 512Kbps
  • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288)
  • QSIF (176 x 120), QCIF (176 x 144)
Content video resolution
  • Resolutions supported: HD (1920 x 1080), WSXGA+ (1680 x 1050), SXGA (1280 x 1024), HD (1280 x 720), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600), VGA (640 x 480)
  • Output: 720p (1280 x 720), 1080 (1920 x 1080), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600)
  • Content Frame Rate: 5–30 fps
  • Content Sharing: People+Content and Polycom®People+Content™ IP
Camera
  • Polycom®EagleEye III Camera

      -  SMPTE 296M 1280 x 720p60 SMPTE274M 1920 x 1080p, 60/50

      - 12x optical zoom

      - 72° FOV min

Audio input
  • 3 x HDX microphone arrays supported
  • 1 x Line-level stereo in (RCA)
  • 1x 3.5 mm stereo mini (PC Audio)
  • 1 x VCR/DVD stereo audio-in (RCA)
Audio output
  • 1 x stereo output (RCA)
  • 1 x VCR/DVD stereo audio-out (RCA)
Audio standards and protocols
  • Polycom®StereoSurround™ technology
  • 22kHz bandwidth with Polycom® Siren™22 technology
  • 14 kHz bandwidth with Polycom®Siren™14 technology, G.722.1 Annex C
  • 7kHz bandwidth with G.722, G.722.1
  • 3.4kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A
Polycom® Constant Clarity™
  • Automatic gain control
  • Automatic noise suppression
  • Keyboard noise reduction
  • Polycom®MusicMode™
  • Instant adaptation echo cancellation
  • Audio error concealment
  • Polycom®Siren™Lost Packet Recovery
Other supported standards
  • H.221, H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.331, H.239, H.231, H.243, H.460, BONDING, Mode 1
  • BFCP (RFC 4562)
  • TIP
Network
  • Polycom®iPriority™for QoS
  • 10/100/1000 auto NIC (RJ45)
  • Auto-MDIX
  • H.323 and/or SIP up to 6 Mbps
  • Polycom Lost Packet Recovery™ (LPR™) technology
  • Reconfigurable MTU size (IP only)
  • SIP Firewall Traversal (Acme Packet)
  • RS232

        - Camera control

        - Data pass-through

        - Audio mixer control

        - Full serial API support

  • H.320 (Optional)

        - ISDN Quad BRI, PRI T1 or E1

        - Serial (RS449, V.35 RS530 with RS366 dialing)

        - Auto SPID detection and linec number configuration

  • Microsoft® Office Communications Server integration
  • Microsoft® ICE support
  • Microsoft®Lync® support
  • IBM® Sametime™ support
User interface
  • Directory services
  • Polycom®SmartPairing™ technology
  • System management
  • Web-based
  • SNMP
  • Polycom® Coverged Management Applications™ (CMA® solution)
  • CDR
  • International languages (16)
  • Wildcard language tool
  • USB software update
Security
  • Secure Web
  • Security mode
  • AES FIPS 197, H.235V3 and H.233/234
  • FIPS 140-2 Validation Certificate (#918)
  • IPv6 (DISA)
  • Secure password authentication
Collaboration
  • Polycom®VisualBoard™Technology

        - Touch monitor compatibility
        - Direct mouse integration
        - Multi-site collaboration
        - Polycom®UC Board™(optional)

Options
  • Polycom® Touch Control
  • Polycom® EagleEye™ Director
  • Polycom®EagleEye™ View camera
  • MPPlus software for up to 4 sites (SDCP)
  • Network interface modules
  • Polycom®SoundStation® IP 7000 speakerphone integration
  • Polycom®HDX® Media Center options
  • RTV/CCCP
  • TIP
Electrical
  • Auto sensing power supply
  • Typical operating voltage/power
        189VA @ 115V @ 60Hz @ .67PF
        192VA @ 230V @ 60Hz @ .66PF
        196VA @ 230V @ 50Hz @ .65PF
Environmental specification
  • Operating temperature: 0–40°C
  • Operating humidity: 10–80%
  • Non-operating temperature: -40°–70°C
  • Non-operating humidity (non-condensing): 10%–90%
  • Maximum altitude: 10,000 feet
Physical characteristics
  • HDX 8000 base box with removable stand
  • 13.9” x 5.1” x 11” (H x W x D standing)
  • 12 lbs (5.5 kg)

 

Thẻ: Polycom HDX8000