Polycom HDX6000

Thiết Bị:Polycom HDX6000

MPN:

Lợi ích
Giảm giá thành, hình ảnh rõ hơn, âm thanh trung thực hơn, chất lượng tốt hơn
Đưa ra quyết định, thực hiện các nhiệm vụ nhanh chóng hơn
Đem lại một chất lượng vượt trội trên bất kỳ mạng nào, từ  một văn phòng nhỏ đến một phòng họp lớn với công nghệ Polycom Lost Packet  Recovery (LPR)

Mở rộng giới hạn của hình ảnh, âm thanh HD và chia sẻ dữ liệu với công nghệ tiên tiến  và một sự tái đầu tư nhanh.

Cải thiện tính năng và giảm giá thành, dễ dàng sử dụng các giải pháp Room Telepresence của Polycom. Dòng  Polycom HDX 6000 đem lại một ứng dụng truyền thông độ phân giải cao đến tất cả mọi người tham gia hội nghị một cách dễ dàng và đơn giản.

Tăng cường hiệu suất
Giờ đây, bạn có thể cải thiện hiệu suất làm việc trong khi lại giảm giá thành vận hành và chi phí đi lại. Bạn có thể trao đổi với sinh viên trong lớp trên khắp thế giới từ một nơi, chỉ  đạo các nhóm làm việc  với  thời gian  thực  bất chấp không gian địa lý, tăng tốc thời gian kinh doanh của bạn. Với Polycom HDX 6000,  bạn sẽ trở nên mạnh mẽ và chuyên nghiệp hơn.

Sử dụng và quản lý trực quan, HDX 6000 đem lại nột giải pháp telepresence cho các phòng họp tiêu chuẩn, phòng hội nghị truyền hình, và các môi trường khác đòi hỏi ngõ ra kết nối HDMI đơn giản cho phép tích hợp nhanh và liền mạch với các bộ hiển thị độ phân giải cao thông qua một sơi cáp; cùng với đó, công nghệ People+Content mạnh mẽ cho phép người dùng dễ dàng và nhanh chóng chia sẻ các tài liệu, bảng biểu và các file media chất lượng cao. Chất lượng âm thanh “Home Theater” – “Rạp Hát Tại Nhà” với công nghệ Polycom Siren™ 22 và âm thanh Polycom StereoSurround™ đem đến cho người dùng âm thanh trung thực, sống động đến không ngờ..

Tích hợp trong một giải pháp tổng thể
Dòng Polycom HDX 6000 dễ dàng tích hợp với tất cả các thiết bị của Polycom Visual Communication, bao gồm Polycom RealPresence™ Experience (RPX™), Polycom Telepresence Experience™ (TPX™), Polycom HDX telepresence, Polycom RMX Series và Polycom Converged Management  Application™ (CMA™). Hơn nữa, Polycom HDX 6000 sở hữu công nghệ Polycom tiên tiến Lost Packet Recovery™ (LPR™) đem lại cho người dùng chất lượng cao, thậm chí với các mạng công cộng thường xuyên bị nghẽn.

 

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Package includes
  • Polycom® EagleEye™ III or EagleEye™ View camera, codec, Polycom®HDX® Microphone Array (not with View camera model) , 2 Mbps point-to-point, cables and remote control
Video standards and protocols
  • H.264, H.264 High Profile, H.263++, H.261
  • H.239/Polycom® People+Content™
  • H.263 & H.264 Video Error Concealment
Video input
  • 1x Polycom EagleEye HD camera
  • 1x DVI-I
Video output
  • 1x HDMI
People video resolution
  • 720p, 30fps from 512 kbps
  • 720p 60/30fps (RX/TX) from 832kbps
  • 1080p, 30/15 fps (RX/TX) from 1024kbps
  • 4SIF/4CIF, 30 fps from 128Kbps
  • 4SIF/4CIF, 60 (RX) fps from 512Kbps
  • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288)
  • QSIF (176 x 120), QCIF (176 x 144)
Content video resolution
  • Resolutions supported: WSXGA+ (1680 x 1050), SXGA (1280 x 1024), HD (1280 x 720), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600), VGA (640 x 480)
  • Output: 720p (1280 x 720), 1080 (1920 x 1080), XGA (1024 x 768), SVGA (800 x 600)
  • Content Sharing: People+Content and Polycom®People+Content™ IP
Camera
  • Polycom®EagleEye III Camera

      -  SMPTE 296M 1280 x 720p60 SMPTE 274M 1920 x 1080p, 60/50

      - 12x optical zoom

      - 72° FOV min

  • Polycom®EagleEye View camera

      - 1920 x 1080 EPTZ camera

      - 4X digital zoom

      - 55° FOV min

      - Internal stereo microphones

Audio input
  • 1 HDX microphone array supported
  • 1x 3.5 mm stereo mini (PC Audio)
Audio output
  • 1x Aux main out (RCA)
  • Digital audio on HDMI cable Audio standards and protocols
Audio standards and protocols
  • Polycom®StereoSurround™ technology
  • 22kHz bandwidth with Polycom® Siren™ 22 technology
  • 14kHz bandwidth with Polycom Siren 14 technology, G.722.1 Annex C
  • 7kHz bandwidth with G.722, G.722.1
  • 3.4kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A
Polycom® Constant Clarity™ technology
  • Automatic gain control
  • Automatic noise suppression
  • Keyboard noise reduction
  • Polycom®MusicMode™
  • Instant adaptation echo cancellation
  • Audio error concealment
  • Siren Lost Packet Recovery™ (LPR™) technology
Other supported standards
  • H.221, H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.331, H.239, H.231, H.243, H.460
  • BFCP (RFC 4562)
Network
  • Polycom®iPriority™ for QoS
  • 10/100/1000 auto NIC (RJ45)
  • Auto-MDIX
  • H.323 and/or SIP up to 2 Mbps
  • Polycom Lost Packet Recovery™ (LPR™)
  • Reconfigurable MTU size (IP only)
  • SIP Firewall Traversal (Acme Packet)
  • API Support via Telnet
  • Microsoft® Office Communications Server integration
  • Microsoft® ICE support
  • Microsoft®Lync® support
  • IBM® Sametime™ support
User interface
  • Directory services
  • Polycom®SmartPairing™ technology
  • System management

        - Web-based

        - SNMP

        -  Polycom Converged Management Application (CMA solution)

  • CDR
  • International languages (16)
  • Wildcard language tool
  • USB software update
Security
  • Secure Web
  • Security mode
  • AES FIPS 197, H.235V3 and H.233/234
  • FIPS 140-2 Validation Certificate (#918)
  • IPv6 (DISA)
  • Secure password authentication
Options
  • Polycom® Touch Control
  • Polycom® EagleEye™ Director
  • 1080p
  • Polycom®SoundStation® IP 7000 speakerphone integration
  • Polycom®HDX® Media Center options
  • RTV/CCCP
Electrical
  • Auto sensing power supply
  • Typical operating voltage/power
        189VA @ 115V @ 60Hz @ .67PF
        192VA @ 230V @ 60Hz @ .66PF
        196VA @ 230V @ 50Hz @ .65PF
Environmental specification
  • Operating temperature: 0–40°C
  • Operating humidity: 10–80%
  • Non-operating temperature: -40°–70°C
  • Non-operating humidity (non-condensing): 10%–90%
  • Maximum altitude: 10,000 feet
Physical characteristics
  • HDX 6000 base box with removable stand
  • 13.9” x 5.1” x 11” (H/W/D standing)
  • 12lbs (5.5kg)

 

Thẻ: Polycom HDX6000